Tuần 1: Âm s/x, ch/tr (60 từ) – bài ôn cuối tuần dạng điền chữ cho tôi 60 từ này
A. Nhóm âm s/x (30 từ)
sáng, sấm chớp, xanh, xấu, xào, xe, xếp, xung quanh, xinh, xòe, xoa, xoắn, xóm, xả rác, xà phòng, xúc xắc, xích đu, sông, sữa, sạch, sẵn, sâu, sơn, sương, sợi, sạt lở,
sỏi:
danh từ
đá vụn, tròn, nhẵn, có trong lòng sông, suối
khối kết lại thành cục như đá, sinh ra trong một vài phủ tạng có bệnh
sỏi mật; sỏi thận
tính từ
thành thạo
việc ấy anh ta sỏi lắm
sấm:
Tiếng nổ phát ra do hiện tượng phóng điện trên bầu trời khi có dông
sấm vang chớp giật
sắm
mua để dùng. sắm quần áo
sành:
Gốm được nung từ đất sét thô, có tráng men
rượu ngon chẳng quản be sành, áo rách khéo vá hơn lành vụng may (ca dao)
tính từ
am hiểu sâu sắc do biết tích luỹ nhiều kinh nghiệm
sành về đồ cổ;
sôi:
nước sôi, sôi nổi
B. Nhóm âm ch/tr (30 từ)
chân, chắc, chăm, chăn, chậm, chạy, chảy, chở, chính, chữ, chứa, chuyện, chiếc, chim,
trăng, trắng, tròn, trong, trả, trận, trâu, trồng, trống , truyện, trường, trượt, trúng, truyền
chuẩn:
chuẩn là đúng
làm mẫu
lấy mẫu đó làm chuẩn
trải:
→ Mang nghĩa trải ra, kéo dài, kinh qua.
a) Trải = trải ra, phủ ra (vật chất, bề mặt)
Trải chiếu: trải chiếu xuống sàn.
Trải thảm: trải thảm để đón khách.
b) Trải = kinh qua, đi qua (thời gian, kinh nghiệm)
Trải qua khó khăn: đã từng gặp khó khăn.
Trải đời: từng trải, có nhiều kinh nghiệm sống.
Trải nhiều thế hệ: qua nhiều thế hệ.
TRUYỀN
→ Mang nghĩa đưa, gửi, lan tỏa, phát tán thông tin, năng lượng, chất...
Truyền đạt: truyền đạt kiến thức, kinh nghiệm.
Truyền thông: truyền thông tin.
Truyền bệnh: bệnh truyền từ người này sang người khác.
Truyền hình: phát hình ảnh, âm thanh.
Truyền dịch: đưa chất lỏng (thuốc, dinh dưỡng) vào cơ thể qua kim tiêm.
Đặc điểm:
Thường đi với thông tin, tín hiệu, cảm xúc, năng lượng, bệnh, dịch.
Mang tính từ nơi này lan sang nơi khác, không nhất thiết qua tay trung gian.
CHUYỀN
→ Mang nghĩa di chuyển vật từ chỗ này sang chỗ khác, thường có sự tiếp nối qua tay, qua điểm trung gian.
Chuyền bóng: chuyền bóng trong bóng đá, bóng chuyền.
Chuyền hàng: chuyền hàng từ người này sang người kia.
Chuyền tay: đưa qua tay nhiều người.
Dây chuyền sản xuất: từng công đoạn nối tiếp nhau.
Đặc điểm:
Liên quan đến hành động cụ thể, vật thể hữu hình.
Thường mang nghĩa trao, đưa, di chuyển.
MẸO NHỚ NHANH:
Truyền = tỏa đi (thông tin, tín hiệu, cảm xúc, chất).
Chuyền = đưa qua (vật cụ thể, qua nhiều người hoặc điểm).
Nhận xét
Đăng nhận xét